HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

礼

lễ
  1. lǐHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3danh từphồn thể 禮
    lễ, lễ nghi; quà biếu
    例: 过年的时候,大家都忙着走亲戚送礼。 – Dịp Tết, mọi người đều bận đi thăm họ hàng, biếu quà.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

礼
lǐ
lễ
lễ, lễ nghi; quà biếu
礻 thần, lễ, phúc + 乚
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 礼

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

里lǐ
lý
trongHSK1
理lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽHSK6

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

离lí
ly
cách (khoảng cách), rờiHSK2
力lì
lực
sức, lựcHSK3
梨lí
lê
quả lêHSK5
立lì
lập
đứng; dựng, lậpHSK5
利lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãiHSK6
粒lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác