般
ban
- bānHSK2一般: thông thường例: 论文的摘要一般不超过三百字。
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
般
bān
ban
舟 thuyền + 殳
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 没 | méi một | không có, chưa Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 氵 nước | 没事 méishì · không sao; không có gì; rảnh rỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 设 | shè thiết | đặt, lập; (toán học) giả sử Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 讠 lời nói | 建设 jiànshè · dựng xây, xây dựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搬 | bān ban | chuyển, dời Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay | 搬家 bānjiā · chuyển nhà, dọn nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 投 | tóu đầu | ném; bỏ (vào); gửi Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay | 投入 tóurù · dồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 股 | gǔ cổ | luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 炒股 chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 役 | yì dịch | chiến dịch; trận đánh lớn Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 彳 bước đi | 战役 zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疫 | yì dịch | phòng dịch; phòng chống dịch bệnh Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 疒 bệnh | 防疫 fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 般
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.