程
trình
- chéngHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025程度: trình độ例: 他的工资被削减到最低程度。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
程
chéng
trình
禾 lúa + 呈
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逞 | chěng sính | khoe tài; ra vẻ giỏi giang Hình bàng: 禾 lúa ≠ 辶 đi, di chuyển | 逞能 chěngnéng · khoe tài; ra vẻ giỏi giang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 程
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.