显
hiển
- xiǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 顯lộ ra, hiện ra; trông có vẻ例: 这件衣服颜色太深,穿上显老。 – Chiếc áo này màu tối quá, mặc vào trông già.
3
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
显
xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻ
日 mặt trời, thời gian + 业
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 业 | yè nghiệp | ngành, nghề; sự nghiệp | 作业 zuòyè · bài tập về nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 湿 | shī thấp | ướt, ẩm Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 潮湿 cháoshī · ẩm ướt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 虍 vằn hổ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 显
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (14)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) | HSK7-9 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên | HSK1 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến | HSK3 |
| 鲜 | xiān tiên | tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu) | HSK4 |
| 咸 | xián hàm | mặn | HSK4 |
| 县 | xiàn huyện | huyện | HSK4 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi | HSK5 |
| 献 | xiàn hiến | dâng, hiến tặng; cống hiến | HSK5 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại | HSK6 |
| 掀 | xiān hiên | vén, giở, mở (nắp, rèm); lật | HSK7-9 |
| 弦 | xián huyền | dây (cung, đàn) | HSK7-9 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) | HSK7-9 |
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) | HSK7-9 |
| 腺 | xiàn tuyến | tuyến (trong cơ thể) | HSK7-9 |