滩
than
- tānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025海滩: bãi biển例: 潮水退了,海滩上留下了很多贝壳。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滩
tān
than
氵 nước + 难
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 难 | nán nan | khó Hình bàng: 氵 nước ≠ 隹 chim | 难过 nánguò · buồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摊 | tān than | bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 摊 tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘫 | tān than | liệt; rã rời, mềm nhũn Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.