HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

羊

dương
  1. yángHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3danh từ
    cừu, dê
    例: 山上有很多羊在吃草。 – Trên núi có rất nhiều cừu đang ăn cỏ.
12
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

羊
yáng
dương
cừu, dê
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
差chā
sai
kém, thiếu, tệ差不多
chàbuduō · gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
样yàng
dạng
kiểu; dạng; món, loại (lượng từ)一样
yīyàng · giống nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
着zhe
trước
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)接着
jiēzhe · tiếp theo
Đồng thanh bàng
同声旁
鲜xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)海鲜
hǎixiān · hải sản
Đồng thanh bàng
同声旁
盖gài
cái
đậy, che phủ; xây (nhà)覆盖
fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
详xiáng
tường
tỉ mỉ详细
xiángxì · tỉ mỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
洋yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương海洋
hǎiyáng · đại dương
Đồng thanh bàng
同声旁
祥xiáng
tường
cát tường; tốt lành吉祥
jíxiáng · cát tường; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
氧yǎng
dưỡng
ôxy (nguyên tố hóa học)氧气
yǎngqì · khí ô-xy
Đồng thanh bàng
同声旁
翔xiáng
tường
bay lượn; bay liệng飞翔
fēixiáng · bay lượn; bay liệng
Đồng thanh bàng
同声旁
姜jiāng
khương
gừng姜
jiāng · gừng
Đồng thanh bàng
同声旁
痒yǎng
dương
ngứa痒
yǎng · ngứa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 羊

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

洋yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dươngHSK6
扬yáng
dương
giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền báHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

养yǎng
dưỡng
nuôi (con, vật nuôi)HSK2
仰yǎng
ngưỡng
ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộHSK6
样yàng
dạng
kiểu; dạng; món, loại (lượng từ)HSK6
氧yǎng
dưỡng
ôxy (nguyên tố hóa học)HSK7-9
痒yǎng
dương
ngứaHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác