HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

沸

phí
  1. fèiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    沸腾: sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
    例: 这件事在网上传得沸沸扬扬,大家都在议论。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

沸
fèi
phí
氵 nước + 弗
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
费fèi
phí
tốn, hao; phí
Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải
费用
fèiyong · chi phí, phí tổn
Đồng thanh bàng
同声旁
佛fó
phật
Phật; Phật giáo
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
仿佛
fǎngfú · dường như
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 沸

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác