诞
đản
- dànHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025诞生: ra đời; chào đời例: 世界上第一台电脑诞生于一九四六年。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诞
dàn
đản
讠 lời nói + 延
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 延 | yán diên | kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết) | 延长 yáncháng · kéo dài (thời gian) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.