HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

台

đài
  1. táiHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từ / lượng từ
    sân khấu, bục; chiếc (máy móc)
    例: 他站在台上。 – Anh ấy đứng trên sân khấu.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

台
tái
đài
sân khấu, bục; chiếc (máy móc)
口 miệng, nói, ăn + 厶
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
始shǐ
thuỷ
bắt đầu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
开始
kāishǐ · bắt đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
治zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lý
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
政治
zhèngzhì · chính trị
Đồng thanh bàng
同声旁
抬tái
đài
nâng, khiêng; ngẩng (đầu)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
抬头
táitóu · ngẩng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
怠dài
đãi
lãn công
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怠工
dàigōng · lãn công
Đồng thanh bàng
同声旁
胎tāi
thai
thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
轮胎
lúntāi · lốp xe
Đồng thanh bàng
同声旁
冶yě
dã
hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh
陶冶
táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
Đồng thanh bàng
同声旁
怡yí
di
thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm
怡然自得
yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 台

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

抬tái
đài
nâng, khiêng; ngẩng (đầu)HSK5

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

太tài
thái
quáHSK1
胎tāi
thai
thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác