至
chí
- zhìHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từđến, tới例: 会议时间是上午九点至十一点。 – Cuộc họp diễn ra từ chín giờ đến mười một giờ sáng.
5
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
至
zhì
chí
đến, tới
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 室 | shì thất | phòng | 教室 jiàoshì · lớp học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侄 | zhí điệt | cháu trai (con của anh em trai) | 侄子 zhízi · cháu trai (con của anh em trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窒 | zhì trất | ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | 窒息 zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 至
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (11)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 只 | zhǐ chỉ | chỉ | HSK2 |
| 纸 | zhǐ chỉ | giấy | HSK2 |
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) | HSK3 |
| 直 | zhí trực | thẳng | HSK3 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | HSK3 |
| 指 | zhǐ chỉ | chỉ | HSK3 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) | HSK6 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan | HSK6 |
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | HSK6 |
| 之 | zhī chi | nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ) | HSK7-9 |
| 汁 | zhī trấp | nước (ép, cốt); nhựa, dịch | HSK7-9 |