HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

闲

nhàn
  1. xiánHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5tính từphồn thể 閒
    rảnh, nhàn rỗi
    例: 你闲的时候来我家坐坐吧。 – Lúc nào rảnh thì đến nhà tôi chơi nhé.
15
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

闲
xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗi
门 cửa + 木
7 nét · kết cấu bao trên · HSK5
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
Bộ kiện trong: 木 ≠ 日
房间
fángjiān · phòng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
问wèn
vấn
hỏi
Bộ kiện trong: 木 ≠ 口
请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闻wén
văn
ngửi
Bộ kiện trong: 木 ≠ 耳
新闻
xīnwén · tin tức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阅yuè
duyệt
đọc hiểu
Bộ kiện trong: 木 ≠ 兑
阅读
yuèdú · đọc hiểu
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Bộ kiện trong: 木 ≠ 才
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Bộ kiện trong: 木 ≠ 市
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránh
Bộ kiện trong: 木 ≠ 人
闪电
shǎndiàn · chớp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên
Bộ kiện trong: 木 ≠ 马
闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阔kuò
khoát
rộng; giàu có, sang
Bộ kiện trong: 木 ≠ 活
广阔
guǎngkuò · rộng lớn; bao la
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ
Bộ kiện trong: 木 ≠ 心
郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阁gé
các
gác xép; gác mái
Bộ kiện trong: 木 ≠ 各
阁楼
gélóu · gác xép; gác mái
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阐chǎn
xiển
giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Bộ kiện trong: 木 ≠ 单
阐释
chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 闲

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

咸xián
hàm
mặnHSK4
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngạiHSK6
弦xián
huyền
dây (cung, đàn)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (12)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)HSK7-9
先xiān
tiên
trước; trước tiênHSK1
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyếnHSK3
鲜xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)HSK4
县xiàn
huyện
huyệnHSK4
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻHSK5
献xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiếnHSK5
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trởHSK6
掀xiān
hiên
vén, giở, mở (nắp, rèm); lậtHSK7-9
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)HSK7-9
陷xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)HSK7-9
腺xiàn
tuyến
tuyến (trong cơ thể)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác