HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

振

chấn
  1. zhènHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    振动: rung, dao động
    例: 手机在桌子上振动了一下。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

振
zhèn
chấn
扌 tay, động tác tay + 辰
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
晨chén
thần
buổi sáng sớm
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
早晨
zǎochen · buổi sáng sớm
Đồng thanh bàng
同声旁
震zhèn
chấn
rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 雨 mưa, thời tiết
地震
dìzhèn · động đất
Đồng thanh bàng
同声旁
辰chén
thìn
ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng)诞辰
dànchén · ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
唇chún
thần
môi
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘴唇
zuǐchún · môi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 振

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác