划
hoa
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.huáHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từchèo (thuyền)例: 划船是一种很好的锻炼。 – Chèo thuyền là một cách rèn luyện rất tốt.
- 2.huàHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4động từphồn thể 劃vạch, kẻ; phân chia; kế hoạch例: 请把不认识的词都划出来。 – Hãy gạch chân tất cả những từ chưa biết.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
划
huà
hoa
chèo (thuyền)
刂 dao, cắt + 戈
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 找 | zhǎo tảo | tìm Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 找到 zhǎodào · tìm thấy; tìm được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 戈 | ē qua | can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | 干戈 gāngē · can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伐 | fá phạt | chặt; đốn (cây) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 砍伐 kǎnfá · chặt; đốn (cây) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 划
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 花 | huā hoa | hoa, tiêu (tiền, thời gian) | HSK1 |