HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

辅

phụ
  1. fǔHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    辅助: hỗ trợ, phụ trợ
    例: 老师用图片辅助教学,学生更容易理解。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

辅
fǔ
phụ
车 xe + 甫
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
铺pù
phố
trải; lát
Hình bàng: 车 xe ≠ 钅 kim loại
店铺
diànpù · cửa hàng; cửa tiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
捕bǔ
bắt
bắt; tóm
Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay
捕获
bǔhuò · bắt được; bắt giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
哺bǔ
bộ
cho bú; (động vật) có vú
Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn
哺乳
bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 辅

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác