辅
phụ
- fǔHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025辅助: hỗ trợ, phụ trợ例: 老师用图片辅助教学,学生更容易理解。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辅
fǔ
phụ
车 xe + 甫
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铺 | pù phố | trải; lát Hình bàng: 车 xe ≠ 钅 kim loại | 店铺 diànpù · cửa hàng; cửa tiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捕 | bǔ bắt | bắt; tóm Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕获 bǔhuò · bắt được; bắt giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哺 | bǔ bộ | cho bú; (động vật) có vú Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哺乳 bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.