HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

尺

xích
  1. chǐHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từ / lượng từ
    thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước
    例: 用尺来划直线很方便。 – Dùng thước để kẻ đường thẳng rất tiện.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

尺
chǐ
xích
thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước
4 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
迟chí
trì
muộn, trễ; chậm迟到
chídào · đến trễ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 尺

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

池chí
trì
ao; hồ; bể (nước)HSK5
吃chī
cật
ănHSK1
迟chí
trì
muộn, trễ; chậmHSK5
持chí
trì
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác