串
xuyến
- chuànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6lượng từ / động từchuỗi, xâu, chùm (lượng từ); xâu lại例: 妈妈从市场上买回来一串葡萄。 – Mẹ mua một chùm nho từ chợ về.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
串
chuàn
xuyến
chuỗi, xâu, chùm (lượng từ); xâu lại
kết cấu độc thể · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 患 | huàn hoạn | mắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối lo | 患者 huànzhě · bệnh nhân; người bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窜 | cuàn thoán | chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn | 窜 cuàn · chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 串
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.