奉
phụng
- fèngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025奉献: cống hiến; dâng hiến例: 她把一生都奉献给了教育事业。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
奉
fèng
phụng
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棒 | bàng bổng | giỏi, cừ, tuyệt; khỏe | 棒球 bàngqiú · bóng chày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捧 | pěng bưng | bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc | 追捧 zhuīpěng · săn đón; hâm mộ cuồng nhiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 奉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.