辖
hạt
- xiáHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025辖区: khu vực quản lý (thuộc quyền)例: 重庆是中国四个直辖市之一。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辖
xiá
hạt
车 xe + 害
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 害 | hài hại | hại, làm hại; cái hại | 害怕 hàipà · sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 割 | gē cắt | cắt; gặt Hình bàng: 车 xe ≠ 刂 dao, cắt | 收割 shōugē · gặt; thu hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豁 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) Hình bàng: 车 xe ≠ 谷 | 豁达 huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞎 | xiā hạt | mù Hình bàng: 车 xe ≠ 目 mắt | 瞎 xiā · mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.