HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

轻

khinh
  1. qīngHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3tính từphồn thể 輕
    nhẹ
    例: 这本书很轻。 – Cuốn sách này rất nhẹ.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

轻

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 轻

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanhHSK5
清qīng
thanh
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạchHSK6

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

请qǐng
thỉnh
xin vui lòng, mờiHSK1
晴qíng
tình
nắng, quang đãngHSK2
情qíng
tình
tình cảm; tình; tình hìnhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác