支
chi
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.zhīHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4lượng từchiếc (lượng từ)例: 这支笔很好用。 – Cây bút này viết rất tốt.
- 2.zhīHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từchống, đỡ; ủng hộ; chi (tiền); (lượng từ) cây, chiếc例: 他用手支着头,在想问题。 – Anh ấy chống tay đỡ đầu, đang suy nghĩ vấn đề.
6
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
支
zhī
chi
chiếc (lượng từ)
十 mười + 又
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 技 | jì kỹ | kỹ thuật Hình bàng: 十 mười ≠ 扌 tay, động tác tay | 技术 jìshù · kỹ thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鼓 | gǔ cổ | cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên Hình bàng: 十 mười ≠ 壴 cái trống | 鼓励 gǔlì · cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) Hình bàng: 十 mười ≠ 木 cây, gỗ | 树枝 shùzhī · cành cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肢 | zhī chi | tứ chi; tay chân Hình bàng: 十 mười ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 四肢 sìzhī · tứ chi; tay chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翅 | chì sí | cánh Hình bàng: 十 mười ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歧 | qí kỳ | bất đồng; khác biệt (ý kiến) Hình bàng: 十 mười ≠ 止 dừng | 分歧 fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 支
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 纸 | zhǐ chỉ | giấy | HSK2 |
| 直 | zhí trực | thẳng | HSK3 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | HSK3 |
| 指 | zhǐ chỉ | chỉ | HSK3 |
| 治 | zhì chí | chữa (bệnh); cai trị, quản lý | HSK4 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | HSK5 |
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | HSK6 |
| 制 | zhì chế | chế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độ | HSK7-9 |
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra | HSK7-9 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập | HSK7-9 |