HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

愧

quý
  1. kuìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    不愧: không hổ là; xứng đáng là
    例: 他不愧是全国冠军,表现得非常出色。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

愧
kuì
quý
忄 tim, tình cảm + 鬼
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
鬼guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…酒鬼
jiǔguǐ · bợm rượu, kẻ nghiện rượu
Đồng thanh bàng
同声旁
瑰guī
khôi
báu vật; tinh hoa quý giá
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 王 ngọc, đá quý
瑰宝
guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá
Đồng thanh bàng
同声旁
槐huái
hoè
cây hòe
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 木 cây, gỗ
槐树
huáishù · cây hòe
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 愧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác