HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

京

kinh
  1. jīngHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    北京: Bắc Kinh
    例: 北京的老胡同很有特色。
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

京
jīng
kinh
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnh凉快
liángkuai · mát mẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh景色
jǐngsè · cảnh sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
惊jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động吃惊
chījīng · ngạc nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc晾
liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Đồng thanh bàng
同声旁
谅liàng
lượng
tha thứ原谅
yuánliàng · tha thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
鲸jīng
kình
cá voi鲸
jīng · cá voi
Đồng thanh bàng
同声旁
掠lüè
lược
cướp đoạt; cướp bóc掠夺
lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 京

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác