HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

甘

cam
  1. ānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    甘心: cam lòng; cam tâm; bằng lòng
    例: 他不甘心过平庸的生活。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

甘
ān
cam
艹 cỏ, cây + 二
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
某mǒu
mỗ
nào đó
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ
某
mǒu · nào đó
Đồng thanh bàng
同声旁
酣hān
hàm
sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 酉 rượu
酣畅
hānchàng · sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
钳qián
kiềm
cái kìm; cái kẹp
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 钅 kim loại
钳子
qiánzi · cái kìm; cái kẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 甘

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác