匹
thất
- pǐHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5lượng từcon (lượng từ cho ngựa)例: 草原上有一匹白马在吃草。 – Trên thảo nguyên có một con ngựa trắng đang gặm cỏ.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
匹
pǐ
thất
con (lượng từ cho ngựa)
匚 cái hộp + 儿
4 nét · kết cấu bao trái · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 甚 | shèn thậm | thậm chí Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 甘 ngọt | 甚至 shènzhì · thậm chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 匹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.