状
trạng
- zhuàngHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025形状: hình dáng, dáng例: 这种药是颗粒状的,要用温水冲服。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
状
zhuàng
trạng
犬 chó + 丬
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 壮 | zhuàng tráng | khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm Hình bàng: 犬 chó ≠ 士 kẻ sĩ | 强壮 qiángzhuàng · khỏe mạnh; cường tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妆 | zhuāng trang | trang điểm; hóa trang Hình bàng: 犬 chó ≠ 女 phụ nữ | 化妆 huàzhuāng · trang điểm; hóa trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 状
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.