慨
khái
- kǎiHSK7–9感慨: cảm khái; bồi hồi xúc động例: 看着老照片,奶奶感慨地说时间过得真快。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
慨
kǎi
khái
忄 tim, tình cảm + 既
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 概 | gài khái | đại khái; nhất loạt; hết thảy Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 木 cây, gỗ | 大概 dàgài · khoảng, có lẽ; đại khái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | 既然 jìrán · đã… thì…; một khi đã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溉 | ài khái | tưới tiêu Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 灌溉 guàngài · tưới tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 慨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.