HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

斤

cân
  1. jīnHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3lượng từ
    cân (đơn vị, = 500 g)
    例: 行了!就十元买五斤吧。 – Được rồi! Mười tệ năm cân nhé.
7
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

斤
jīn
cân
cân (đơn vị, = 500 g)
⺁ + 丅
4 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
听tīng
thính
nghe
Hình bàng: ⺁ ≠ 口 miệng, nói, ăn
好听
hǎotīng · hay; dễ nghe
Đồng thanh bàng
同声旁
近jìn
cận
gần
Hình bàng: ⺁ ≠ 辶 đi, di chuyển
最近
zuìjìn · gần đây
Đồng thanh bàng
同声旁
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
Hình bàng: ⺁ ≠ 扌 tay, động tác tay
打折
dǎzhé · giảm giá
Đồng thanh bàng
同声旁
析xī
tích
phân tích
Hình bàng: ⺁ ≠ 木 cây, gỗ
分析
fēnxī · phân tích
Đồng thanh bàng
同声旁
欣xīn
tâm
thưởng thức, đánh giá cao
Hình bàng: ⺁ ≠ 欠 há miệng, thiếu
欣赏
xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao
Đồng thanh bàng
同声旁
匠jiàng
tượng
thợ thủ công; người thợ lành nghề
Hình bàng: ⺁ ≠ 匚 cái hộp
工匠
gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề
Đồng thanh bàng
同声旁
祈qí
kỳ
cầu nguyện
Hình bàng: ⺁ ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祈祷
qídǎo · cầu nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 斤

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

金jīn
kim
vàng; kim loạiHSK3
筋jīn
cân
gân; cơ; gân xanh (tĩnh mạch)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

劲jìn
kình
sức lực; hăng hái; hứng thúHSK7-9
进jìn
tiến
vàoHSK1
近jìn
cận
gầnHSK2
仅jǐn
cận
chỉHSK3
紧jǐn
khẩn
chặt, chật; căng, gấpHSK3
尽jìn
tận
hết; dốc hết; tậnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác