净
tịnh
- jìngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3tính từ / phó từphồn thể 淨sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)例: 他这几天净看电视,一点儿书也没看。 – Mấy hôm nay nó toàn xem tivi, chẳng đọc chút sách nào.
5
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
净
jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
冫 băng, lạnh + 争
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 静 | jìng tĩnh | yên tĩnh, lặng; làm cho yên Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 青 xanh | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 争 | zhēng tranh | tranh, giành; tranh cãi | 争取 zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挣 | zhèng tranh | kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 挣钱 zhèngqián · kiếm tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筝 | zheng tranh | cái diều Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ ⺮ tre | 风筝 fēngzheng · cái diều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睁 | zhēng trừng | mở to mắt, trợn mắt Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 目 mắt | 睁 zhēng · mở to mắt, trợn mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 净
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.