HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

九

cửu
  1. jiǔHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1số từ
    chín
    例: 我有九本书。 – Tôi có chín cuốn sách.
6
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

九
jiǔ
cửu
chín
2 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
究jiū
cứu
coi trọng讲究
jiǎngjiu · coi trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
轨guǐ
quỹ
đường ray; quỹ đạo轨道
guǐdào · đường ray; quỹ đạo
Đồng thanh bàng
同声旁
仇chóu
thù
mối thù; kẻ thù报仇
bàochóu · báo thù; trả thù
Đồng thanh bàng
同声旁
旭xù
húc
mặt trời mới mọc旭日
xùrì · mặt trời mới mọc
Đồng thanh bàng
同声旁
儿r
nhi
con trai儿子
érzi · con trai
Chữ hình cận
形近字
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Chữ hình cận
形近字
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 九

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

酒jiǔ
tửu
rượu; đồ uống có cồnHSK2
久jiǔ
cửu
lâuHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

就jiù
tựu
thì, ngayHSK1
旧jiù
cựu
cũHSK3
救jiù
cứu
cứuHSK3
揪jiū
thu
túm; nắm chặt; kéoHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác