九
cửu
- jiǔHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1số từchín例: 我有九本书。 – Tôi có chín cuốn sách.
6
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
九
jiǔ
cửu
chín
2 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 究 | jiū cứu | coi trọng | 讲究 jiǎngjiu · coi trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轨 | guǐ quỹ | đường ray; quỹ đạo | 轨道 guǐdào · đường ray; quỹ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仇 | chóu thù | mối thù; kẻ thù | 报仇 bàochóu · báo thù; trả thù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旭 | xù húc | mặt trời mới mọc | 旭日 xùrì · mặt trời mới mọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 儿 | r nhi | con trai | 儿子 érzi · con trai | Chữ hình cận 形近字 |
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 九
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.