够
cấu
- gòuHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ / phó từphồn thể 夠đủ例: 这些水果够我们吃了。 – Chỗ hoa quả này đủ cho chúng ta ăn rồi.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
够
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 够
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 购 | gòu cố | mua (văn viết) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.