HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拉

lạp
  1. lāHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    kéo
    例: 他把箱子拉到房间里。 – Anh ấy kéo cái va li vào phòng.
6
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拉
lā
lạp
kéo
扌 tay, động tác tay + 立
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
位wèi
vị
vị, ngài
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
单位
dānwèi · đơn vị
Đồng thanh bàng
同声旁
立lì
lập
đứng; dựng, lập
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亠 nắp
成立
chénglì · thành lập
Đồng thanh bàng
同声旁
垃lā
lạp
rác, rác thải
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
啦lā
lạp
trợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thán
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
啦啦队
lālāduì · đội cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
粒lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 米 gạo
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
泣qì
khấp
khóc; khóc thút thít
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
哭泣
kūqì · khóc; khóc thút thít
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 拉

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

辣là
lạt
cayHSK4
落là
lạc
bỏ quên, để sótHSK5
啦la
lạp
trợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thánHSK6
蜡là
lạp
sáp; nếnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác