HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

派

phái
  1. pàiHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từ / danh từ
    cử, phái
    例: 公司派他去上海工作。 – Công ty cử anh ấy đến Thượng Hải làm việc.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

派

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 派

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

排pái
bài
hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)HSK2
拍pāi
phách
vỗ, chụp (ảnh)HSK3
牌pái
bài
biển, bảng; nhãn hiệu; quân bàiHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác