HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

刚

cương
  1. gāngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3phó từphồn thể 剛
    vừa mới
    例: 我刚到家。 – Tôi vừa mới về đến nhà.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

刚
gāng
cương
vừa mới
刂 dao, cắt + 冈
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
纲gāng
cương
đề cương
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 纟 tơ, sợi
大纲
dàgāng · đề cương
Đồng thanh bàng
同声旁
钢gāng
cương
thép
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 钅 kim loại
钢笔
gāngbǐ · bút máy
Đồng thanh bàng
同声旁
岗gǎng
cương
vị trí công việc; cương vị
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 山 núi
岗位
gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị
Đồng thanh bàng
同声旁
冈āng
cương
gò núi; đồi thấp
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 冂
山冈
shāngāng · gò núi; đồi thấp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 刚

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

钢gāng
cương
thépHSK7-9
缸gāng
cang
chum; vại; bể (cá)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

港gǎng
cảng
cảng; bến cảngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác