纲
cương
- gāngHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025大纲: đề cương例: 写作文之前,最好先列个提纲。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
纲
gāng
cương
纟 tơ, sợi + 冈
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刚 | gāng cương | vừa mới Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 刂 dao, cắt | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钢 | gāng cương | thép Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 钢笔 gāngbǐ · bút máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岗 | gǎng cương | vị trí công việc; cương vị Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 山 núi | 岗位 gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冈 | āng cương | gò núi; đồi thấp Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 冂 | 山冈 shāngāng · gò núi; đồi thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纲
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.