岗
cương
- gǎngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025岗位: vị trí công việc; cương vị例: 计算机产业能够提供相当多的就业岗位。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
岗
gǎng
cương
山 núi + 冈
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刚 | gāng cương | vừa mới Hình bàng: 山 núi ≠ 刂 dao, cắt | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纲 | gāng cương | đề cương Hình bàng: 山 núi ≠ 纟 tơ, sợi | 大纲 dàgāng · đề cương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钢 | gāng cương | thép Hình bàng: 山 núi ≠ 钅 kim loại | 钢笔 gāngbǐ · bút máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冈 | āng cương | gò núi; đồi thấp Hình bàng: 山 núi ≠ 冂 | 山冈 shāngāng · gò núi; đồi thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 岗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.