HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

声

thanh
  1. shēngHSK3 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3danh từ / lượng từphồn thể 聲
    tiếng, âm thanh; (lượng từ) tiếng
    例: 你走的时候,跟我说一声。 – Lúc nào bạn đi thì báo với tôi một tiếng.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

声

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 声

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

生shēng
sinh
sinh; đẻ; mọcHSK2
升shēng
thăng
lên, tăng; thăng (chức); lítHSK3

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

省shěng
tỉnh
tỉnhHSK2
胜shèng
thắng
thắng, chiến thắngHSK3
剩shèng
thặng
còn lại, thừa lạiHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác