乌
ô
- wūHSK6乌龟: con rùa例: 乌龟虽然爬得很慢,但是很有耐心。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乌
wū
ô
kết cấu bao phải – trên · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呜 | wū ô | nức nở; thút thít | 呜咽 wūyè · nức nở; thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸟 | niǎo điểu | chim | 鸟巢 niǎocháo · tổ chim; sân vận động Tổ Chim (Bắc Kinh) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 鸟 / 乌: 乌 thiếu nét chấm "con mắt": quạ đen tuyền nên không thấy mắt.
Trong từ 乌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.