另
linh
- lìngHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4đại từ / phó từkhác; ngoài ra; riêng例: 这件事我们另找时间再谈吧。 – Chuyện này chúng ta tìm lúc khác nói tiếp nhé.
10
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
另
lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
口 miệng, nói, ăn + 力
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 男 | nán nam | nam; con trai Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 田 ruộng | 男人 nánrén · đàn ông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 别 | bié biệt | đừng, chớ; khác (cái khác) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt | 别的 biéde · khác; cái khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 力 | lì lực | sức, lực | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 穷 | qióng cùng | nghèo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 穴 hang, lỗ | 穷人 qióngrén · người nghèo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幼 | yòu yếu | nhà trẻ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 幺 nhỏ bé | 幼儿园 yòu'éryuán · nhà trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拐 | guǎi quải | rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 拐弯 guǎiwān · rẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夯 | hāng hãng | nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn | 夯实 hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虏 | lǔ lỗ | tù binh; bắt làm tù binh Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 虍 vằn hổ | 俘虏 fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 另
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 令 | lìng lệnh | khiến, làm cho; ra lệnh | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.