当
đương
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.dāngHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từ / giới từphồn thể 當làm例: 我当老师。 – Tôi làm giáo viên.
- 2.dàngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 當coi là, xem như; cầm cố例: 我一直把他当亲哥哥。 – Tôi luôn coi anh ấy như anh ruột.
5
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
当
dāng
đương
làm
彐 đầu con nhím + 小
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo tiểu | nhỏ | 小姐 xiǎojiě · cô (trong cách gọi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 子 con | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挡 | dǎng đảng | chắn, cản Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 扌 tay, động tác tay | 遮挡 zhēdǎng · che chắn; che khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 档 | dàng đẳng | hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 木 cây, gỗ | 文档 wéndàng · tài liệu; tệp văn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 当
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 档 | dàng đẳng | hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe) | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.