吊
điếu
- diàoHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từtreo; cẩu (lên)例: 天花板上吊着一盏漂亮的灯。 – Trên trần nhà treo một chiếc đèn rất đẹp.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吊
diào
điếu
treo; cẩu (lên)
口 miệng, nói, ăn + 巾
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巾 | jīn cân | khăn giấy | 纸巾 zhǐjīn · khăn giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吊
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.