写
tả
- xiěHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1động từphồn thể 寫viết例: 我正在写信。 – Tôi đang viết thư.
3
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
写
xiě
tả
viết
冖 che phủ + 与
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 与 | yǔ dữ | và; với, cùng (văn viết) | 参与 cānyù · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屿 | yǔ tự | đảo Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 山 núi | 岛屿 dǎoyǔ · đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泻 | xiè tả | chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước | 腹泻 fùxiè · tiêu chảy; đi ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 写
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 血 | xiě huyết | máu | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.