农
nông
- nóngHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025农村: nông thôn例: 现在很多农民也通过电商卖水果。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
农
nóng
nông
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 浓 | nóng nùng | nồng, đậm | 浓厚 nónghòu · dày đặc, đậm; sâu sắc, nồng hậu (hứng thú, không khí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 农
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.