瞧
kiều
- qiáoHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từnhìn, xem (khẩu ngữ)例: 我们瞧一瞧这个新产品吧。 – Chúng ta xem thử sản phẩm mới này đi.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瞧
qiáo
kiều
nhìn, xem (khẩu ngữ)
目 mắt + 焦
17 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蕉 | jiāo tiêu | chuối Hình bàng: 目 mắt ≠ 艹 cỏ, cây | 香蕉 xiāngjiāo · chuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 目 mắt ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憔 | qiáo tiều | tiều tụy; hốc hác Hình bàng: 目 mắt ≠ 忄 tim, tình cảm | 憔悴 qiáocuì · tiều tụy; hốc hác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 礁 | jiāo tiêu | đá ngầm; rạn đá Hình bàng: 目 mắt ≠ 石 đá | 礁石 jiāoshí · đá ngầm; rạn đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 瞧
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 桥 | qiáo kiều | cầu | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.