HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

瞧

kiều
  1. qiáoHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từ
    nhìn, xem (khẩu ngữ)
    例: 我们瞧一瞧这个新产品吧。 – Chúng ta xem thử sản phẩm mới này đi.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

瞧
qiáo
kiều
nhìn, xem (khẩu ngữ)
目 mắt + 焦
17 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
蕉jiāo
tiêu
chuối
Hình bàng: 目 mắt ≠ 艹 cỏ, cây
香蕉
xiāngjiāo · chuối
Đồng thanh bàng
同声旁
焦jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột
Hình bàng: 目 mắt ≠ 灬 lửa
焦点
jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
憔qiáo
tiều
tiều tụy; hốc hác
Hình bàng: 目 mắt ≠ 忄 tim, tình cảm
憔悴
qiáocuì · tiều tụy; hốc hác
Đồng thanh bàng
同声旁
礁jiāo
tiêu
đá ngầm; rạn đá
Hình bàng: 目 mắt ≠ 石 đá
礁石
jiāoshí · đá ngầm; rạn đá
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 瞧

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

桥qiáo
kiều
cầuHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

巧qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léoHSK3
敲qiāo
xao
gõHSK5
翘qiào
kiều
vểnh; cong lên; nhếch lênHSK7-9
撬qiào
khiêu
cạy; nạy; bẩyHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác