奠
điện
- diànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025奠定: đặt nền móng; xác lập例: 大学四年的学习为他以后的工作奠定了基础。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
奠
diàn
điện
大 to lớn + 酋
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尊 | zūn tôn | tôn kính, kính trọng Hình bàng: 大 to lớn ≠ 寸 tấc, tay | 尊敬 zūnjìng · tôn kính, kính trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 奠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.