纤
tiêm
- xiānHSK7–9化纤: sợi hóa học; sợi tổng hợp例: 夏天穿化纤衣服不透气,容易出汗。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
纤
xiān
tiêm
纟 tơ, sợi + 千
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 重 | zhòng trọng | nặng Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 里 làng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迁 | qiān thiên | dời; chuyển (nơi ở) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 拆迁 chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歼 | jiān tiêm | tiêu diệt; diệt sạch Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 歹 xấu, chết | 歼灭 jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.