HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

烦

phiền
  1. fánHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4tính từ / động từphồn thể 煩
    phiền, bực bội; làm phiền
    例: 希望我没有烦到你。 – Hy vọng tôi không làm phiền bạn.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

烦
fán
phiền
phiền, bực bội; làm phiền
火 lửa + 页
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
页yè
hiệt
trang
Hình bàng: 火 lửa ≠ 贝 tiền, của cải
网页
wǎngyè · trang web
Đồng thanh bàng
同声旁
硕shuò
thạc
thạc sĩ
Hình bàng: 火 lửa ≠ 石 đá
硕士
shuòshì · thạc sĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 烦

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

凡fán
phàm
phàm là; hễ là; tất cả (những gì…)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

饭fàn
phạn
cơm; bữa ănHSK1
翻fān
phiên
lật, giởHSK4
反fǎn
phản
ngược, trái; phản đốiHSK4
番fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)HSK6
犯fàn
phạm
phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)HSK6
帆fān
phàm
cánh buồm; buồmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác