烦
phiền
- fánHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4tính từ / động từphồn thể 煩phiền, bực bội; làm phiền例: 希望我没有烦到你。 – Hy vọng tôi không làm phiền bạn.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
烦
fán
phiền
phiền, bực bội; làm phiền
火 lửa + 页
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 页 | yè hiệt | trang Hình bàng: 火 lửa ≠ 贝 tiền, của cải | 网页 wǎngyè · trang web | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硕 | shuò thạc | thạc sĩ Hình bàng: 火 lửa ≠ 石 đá | 硕士 shuòshì · thạc sĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 烦
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 凡 | fán phàm | phàm là; hễ là; tất cả (những gì…) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.