爱
ái
- àiHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1động từphồn thể 愛yêu例: 我爱你。 – Anh yêu em.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
爱
ài
ái
yêu
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暧 | ài ái | mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ | 暧昧 àimèi · mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 爱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 唉 | ài ai | thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.