HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

倒

đảo
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    dǎoHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    đổ, ngã
    例: 大风把路边的树吹倒了。 – Gió lớn đã thổi đổ cây bên đường.
  2. 2.
    dàoHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    đổ, rót; lộn ngược; lùi lại
    例: 他把牛奶倒到杯子里了。 – Anh ấy rót sữa vào cốc.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 倒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

岛dǎo
đảo
đảo; hòn đảoHSK6
到dào
đáo
đếnHSK1
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)HSK2
盗dào
đạo
trộm; ăn cắp; đánh cắpHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

刀dāo
đao
cái daoHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác