旱
hạn
- hànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK6tính từhạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn例: 今年天旱,庄稼长得不好。 – Năm nay trời hạn, hoa màu mọc không tốt.
10
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旱
hàn
hạn
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
日 mặt trời, thời gian + 干
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 干 | gàn can | khô Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 一 một | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 走 chạy, đi | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汗 | hàn hãn | mồ hôi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 出汗 chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杆 | gǎn can | cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刊 | kān san | báo chí (báo và tạp chí) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 刂 dao, cắt | 报刊 bàokān · báo chí (báo và tạp chí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肝 | gān can | gan Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肝脏 gānzàng · gan (lá gan) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奸 | jiān gian | gian trá; xảo quyệt Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 女 phụ nữ | 奸诈 jiānzhà · gian trá; xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竿 | gān can | cây sào tre Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ ⺮ tre | 竹竿 zhúgān · cây sào tre | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捍 | hàn hãn | bảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 捍卫 hànwèi · bảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焊 | hàn hàn | hàn (kim loại) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 火 lửa | 焊 hàn · hàn (kim loại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.