蹲
đôn
- dūnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từngồi xổm例: 我们在公园里蹲下休息。 – Chúng tôi ngồi xổm xuống nghỉ trong công viên.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蹲
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蹲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 吨 | dūn đốn | tấn | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.